source: extensions/ExtendedDescription/language/vi_VN/help.html @ 10658

Revision 10658, 5.3 KB checked in by ddtddt, 8 years ago (diff)

[extensions] - ExtendedDescription - add vi_VN thanks to Em Ku

  • Property svn:eol-style set to LF
  • Property svn:keywords set to Author Date Id Revision
Line 
1<h2>Mô tả mở rộng</h2>
2
3<h3>Mô tả đa ngôn ngữ</h3>
4
5<p>Mô tả đa ngôn ngữ đã được đặt giữa thẻ [lang=xx] và [/lang], với xx mã ngôn ngữ (ví dụ en, vn, fr). Có 2 ngôn ngữ chuyên biệt: [lang=default] và [lang=all]</p>
6
7<ul>
8<li><b>Ví dụ</b>:<br>
9<br>
10<code>[lang=default] mô tả mặc định [/lang]<br>
11[lang=en] mô tả bằng Tiếng Anh [/lang]<br>
12[lang=de] deutsche Beschreibung [/lang]</code>
13</li>
14</ul>
15
16<p>Mô tả mặc định sẽ được sử dụng nếu phần mô tả không dùng được trong ngôn ngữ được lựa chọn của người dùng đã kết nối.
17Nếu ngôn ngữ mặc định [lang=default] không tồn tại, bất kỳ từ nào nằm ngoài [lang] sẽ được xem là mô tả mặc định.</p>
18
19<p><u>Ngôn ngữ chuyên biệt <i>all</i></u>: bất kỳ từ nào thuộc trong ngôn ngữ [lang=all] sẽ được bao gồm trong mô tả, và bất kỳ từ nào mà ngôn ngữ được định nghĩa của người dùng đã kết nối.
20Đây là lợi ích chính nhằm kết hợp mã HTML/JavaScript bên trong một mô tả.</p>
21
22<h3>Mô tả mở rộng</h3>
23
24<p>Những thẻ mô tả mở rộng làm cho nó có khả năng nhận được một phần mô tả ngắn cho đề mục owe bên ngoài đề mục,
25một phần mô tả chi tiết hơn cho đề mục bên trong trang đề mục,
26hoặc ngay khi 2 phần mô tả gốc bên trong trang đề mục.</p>
27
28<p>thẻ &lt;!--more--&gt; bổ sung text vào phần mô tả ngắn.<br>
29thẻ &lt;!--complete--&gt; cho phép người dùng nhận được 2 phần mô tả gốc.<br>
30tag &lt;!--up-down--&gt; cho phép người dùng nhận được một phần mô tả bên trên và ở dưới cùng.</p>
31
32<ul>
33<li><b>thẻ &lt;!--more--&gt;</b></li>
34</ul>
35<code>phần mô tả ngắn &lt;!--more--&gt; phần mô tả chi tiết</code>
36<p>Chỉ có phần mô tả ngắn là được hiển thị bên ngoài đề mục. Trong trang đề mục, bạn sẽ thấy được phần mô tả ngắn + phần mô tả chi tiết.</p>
37
38<ul>
39<li><b>thẻ &lt;!--complete--&gt;</b></li>
40</ul>
41<code>mô tả ngắn &lt;!--complete--&gt; mô tả đầy đủ</code>
42<p>Chỉ có phần mô tả ngắn mới được hiển thị bên ngoài đề mục. Trong trang đề mục, bạn sẽ chỉ thấy phần mô tả đầy đủ, vì vậy bạn sẽ có 2 mô tả gốc.</p>
43
44<ul>
45<li><b>thẻ &lt;!--up-down--&gt;</b></li>
46</ul>
47<code>mô tả trên cùng &lt;!--up-down--&gt; mô tả dưới cùng</code>
48<p>Chỉ có mô tả trên cùng được hiển thị bên ngoài đề mục.  Trong trang đề mục, mô tả trên cùng sẽ hiển thị phía trên hình thu nhỏ, mô tả dưới cùng sẽ hiển thị bên dưới hình ảnh thu nhỏ.</p>
49
50<h3>Chèn thêm một đề mục hoặc một tấm ảnh</h3>
51
52<ul>
53<li><b>thẻ [cat=xx]</b></li>
54</ul>
55<p>Thẻ này chèn thêm một đề mục vào phần mô tả, tại vị trí xx là ký hiệu dịnh danh của đề mục.</p>
56
57<ul>
58<li><b>thẻ [img=xx1 xx2 xxN;yyyy;name]</b></li>
59</ul>
60<p>Thẻ này cho phép chèn một hay nhiều hình thu nhỏ vào phần mô tả, với:<br><br>
61- xx ký hiệu định danh ảnh; bạn có thể thêm định danh đề mục kế bên định danh ảnh: <code>xx.ccc</code>.
62<br>
63- yyyy (optional) : có thể nhận bất kỳ giá trị nào giữa {left, right}.</p>
64- name (optional) : có thể nhận bất kỳ giá trị nào giữa {name, titleName}. Nếu đã được gán thẻ, với <i>name</i> tên ảnh được hiển thị dưới hình thu nhỏ, với <i>titleName</i> hình đánh dấu &lt;title&gt; được điền tên đầy đủ.</p>
65
66
67<h3>Ẩn một đề mục</h3>
68
69<p>Sử dụng thẻ <b>&lt;!--hidden--&gt;</b> trong đề mục tên:<br>
70<br>
71- nó sẽ không hiển thị trong đề mục cha<br>
72- nó vẫn còn thấy được trong trình đơn của đề mục</p>
73
74<h3>Ẩn một đề mục trong trình đơn</h3>
75
76<p>Sử dụng thẻ <b>&lt;!--mb-hidden--&gt;</b> trong đề mục tên:<br>
77<br>
78- nó sẽ không hiển thị trong trình đơn của đề mục<br>
79- nó vẫn còn thấy được trong đề mục cha</p>
80
81<h3>Ẩn một hình ảnh</h3>
82
83<p>Sử dụng thẻ <b>&lt;!--hidden--&gt;</b> trong tên ảnh:<br>
84<br>
85- nó sẽ không hiển thị trên trang ảnh thu nhỏ<br>
86- nó sẽ vẫn hiện hữu bên trong đề mục</p>
87
88<h3>Đề mục được tái điều hướng</h3>
89
90<ul>
91<li><b>[điều hướng đến http://piwigo.org]</b></li>
92</ul>
93<p>Chèn thêm thẻ này vào một mô tả đề mục để điều hướng nó đến URL bạn chọn.</p>
94
95<ul>
96<li><b>[điều hướng đến img=xx]</b></li>
97</ul>
98<p>Điều hướng đến một ảnh trong thư viện của bạn ở vị trí xx là ký hiệu định danh ảnh; bạn có thể thêm ký hiệu định danh đề mục kế bên ký hiệu định danh ảnh: <code>xx.ccc</code>.</p>
99
100<ul>
101<li><b>[điều hướng đến cat=xx]</b></li>
102</ul>
103<p>Điều hướng đến đề mục của thư viện bạn ở vị trí xx là ký hiệu định danh đề mục.</p>
104
105<ul>
106<li><b>[điều hướng đến search=xx]</b></li>
107</ul>
108<p>Điều hướng đến một trang tìm kiếm của thư viện bạn ở vị trí xx là ký hiệu định danh tìm kiếm.</p>
Note: See TracBrowser for help on using the repository browser.